Kích thước máy lạnh các thương hiệu

Máy lạnh đã và đang là sản phẩm điện lạnh gần gũi và gắn bó với cuộc sống con người chúng ta hiện nay, từ gia đình đến các văn phòng, ai cũng sử dụng máy lạnh để xua tan cái nóng oi bức nhất là những trưa hè.

Khi mua sắm máy lạnh hay còn gọi là máy điều hòa, các bạn quan tâm đến những thông số của chiếc máy lạnh và chất lượng chiếc máy lạnh. Nhưng một vấn đề mà người dùng cũng quan tâm không kém đó là kích thước chiếc máy lạnh.

Hôm nay điện lạnh giới thiệu cho các bạn kích thước các loại máy lạnh của các thương hiệu phổ biến hiện nay, cùng theo dõi nào.

Kích thước máy lạnh 1 Ngựa (HP):

Máy lạnh 1 ngựa là dòng máy lạnh hiện cũng được nhiều gia đình nhỏ lựa chọn, các dòng này của những thương hiệu phổ biến như: Daikin, Electrolux, Panasonic….

  • Kích thước điều hòa Sumikura.
  • Kích thước điều hòa Gree.
  • Kích thước điều hòa Casper.
  • Kích thước điều hòa Mitsubishi.
  • Kích thước điều hòa SamSung.
  • Kích thước máy lạnh LG.
  • Kích thước máy lạnh Daikin.
  • Kích thước máy lạnh TCL.
  • Kích thước máy lạnh Sharp.

Kich-thuoc-may-lanh-cac-thuong-hieu-1

CHI TIẾT VỀ KÍCH THƯỚC MÁY LẠNH 1 NGỰA:

Công suất:

  • 9000Btu/hr.
  • 2.6kW.
  • 2268 Kcal/hr.

Năng lượng tiêu thụ:

  • 3.22W/W.
  • 10.98Btu/hW.
  • Xếp hạng: 5 sao.

Mức độ ồn:

  • Tùy vào mức đồ(Trong nhà): 35/25dBA.
  • Tùy vào mức đồ(Ngoài nhà): 48 dBA.

Thông số về điện:

  • Nguồn điện (Φ / V / Hz): Φ1 / 220 – 240V / 50Hz.
  • Công suất tiêu thụ: 820W.
  • Dòng điện hoạt động: 3.9A.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Kích thước cục lạnh điều hòa: 826 Rộng x 261 Cao x 261 Dài.
  • Kích thước cục nóng điều hòa: 660 Rộng x 475 Cao X 242 Dài.
  • Tổng trọng lượng(trong nhà): 11.4kg.
  • Tổng trọng lượng(ngoài nhà): 24.4kg.
  • Trọng lượng tịnh dàn lạnh: 9.8kg.
  • Trọng lượng tịnh cục nóng: 22.1kg.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều dài đường ống(max): 15m.
  • Chiều cao đường ống(max): 7m.
  • Van SVC(Liquid (ODxL)): Φ6.35 mm.
  • Van SVC(Gas (ODxL)): Φ9.52 mm.
  • Độ ẩm loại bỏ: 1L/hr.
  • Lưu thông không khí: 9㎥//phút.
  • Môi trường xung quanh thấp: 15℃ – 43℃.

Kích thước máy lạnh 1.5HP(Ngựa):

Máy lạnh 1.5 ngựa là dòng máy lạnh hiện cũng được nhiều gia đình nhỏ lựa chọn, các dòng này của những thương hiệu phổ biến như: Samsung, LG, Toshiba..

  • Kích thước máy lạnh Haier.
  • Kích thước máy lạnh Midea.
  • Kích thước máy lạnh Alaska.
  • Kích thước máy lạnh Nagakawa.
  • Kích thước máy lạnh Electrolux.
  • Kích thước máy lạnh Panasonic.
  • Kích thước máy lạnh Funiki.
  • Kích thước máy lạnh treo tường.

Kich-thuoc-may-lanh-cac-thuong-hieu-2

CHI TIẾT VỀ KÍCH THƯỚC MÁY LẠNH 1.5 NGỰA:

Công suất:

  • 12000 Btu/hr.
  • 3.5kW.
  • 3024 Kcal/hr.

Năng lượng tiêu thụ:

  • 2.91W/W,
  • 9.92Btu/hW,
  • Xếp hạng: 3 sao,

Mức độ ồn:

  • Tùy vào mức đồ(Trong nhà): 37/26 dBA,
  • Tùy vào mức đồ(Ngoài nhà): 50dBA,

Thông số về điện:

  • Nguồn điện (Φ / V / Hz): Φ1 / 220 – 240 V / 50Hz.
  • Công suất tiêu thụ: 1210W.
  • Dòng điện hoạt động: 5.9A.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Kích thước cục lạnh điều hòa: 826 Rộng x 261 Cao x 261 Dài.
  • Kích thước cục nóng điều hòa: 660 Rộng x 475 Cao X 242 Dài.
  • Tổng trọng lượng(trong nhà): 11.3kg.
  • Tổng trọng lượng(ngoài nhà): 25.8kg.
  • Trọng lượng tịnh cục lạnh): 9.7kg.
  • Trọng lượng tịnh cục nóng: 23.6kg.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều dài đường ống(max): 15m.
  • Chiều cao đường ống(max): 7m.
  • Van SVC(Liquid (ODxL)): Φ6.35 mm.
  • Van SVC(Gas (ODxL)): Φ12.7 mm.
  • Độ ẩm loại bỏ: 1.5L/hr.
  • Lưu thông không khí: 10.3㎥//phút.
  • Môi trường xung quanh thấp: 15℃ – 43℃.

Kích thước máy lạnh 2HP(Ngựa):

  • Kích thước máy lạnh Mitsubishi Heavy.
  • Kích thước máy lạnh Trane.
  • Kích thước máy lạnh âm trần.
  • Kích thước máy lạnh Yuiki.
  • Kích thước máy lạnh Carrier.
  • Kích thước máy lạnh Aikibi.
  • Kích thước máy lạnh Reetech.

Kich-thuoc-may-lanh-cac-thuong-hieu-3

CHI TIẾT VỀ KÍCH THƯỚC MÁY LẠNH 2 NGỰA:

Công suất:

  • 18100 Btu/hr.
  • 5.3kW.
  • 3410-20480 Kcal/hr.

Năng lượng tiêu thụ:

  • 3.01W/W.
  • 10.28Btu/hW.
  • Xếp hạng: 5 sao.

Mức độ ồn:

  • Tùy vào mức đồ(Trong nhà): 41/27 dBA.
  • Tùy vào mức đồ(Ngoài nhà): 52 dBA.

Thông số về điện:

  • Nguồn điện (Φ / V / Hz): Φ1 / 220 – 240V / 50Hz.
  • Công suất tiêu thụ: 1760W.
  • Dòng điện hoạt động: 8A.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Kích thước cục lạnh máy lạnh: 896 Rộng x 261 Cao x 261 Dài.
  • Kích thước cục nóng máy lạnh: 790 Rộng x 548 Cao X 285 Dài.
  • Tổng trọng lượng(trong nhà): 11.8kg.
  • Tổng trọng lượng(ngoài nhà): 37.5kg.
  • Trọng lượng tịnh cục lạnh: 10.8kg.
  • Trọng lượng tịnh cục nóng: 32.5kg.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều dài đường ống(max): 20m.
  • Chiều cao đường ống(max): 12m.
  • Van SVC(Liquid (ODxL)): Φ6.35 mm.
  • Van SVC(Gas (ODxL)): Φ12.7 mm.
  • Độ ẩm loại bỏ: 2L/hr.
  • Lưu thông không khí: 14㎥//phút.
  • Môi trường xung quanh thấp: 16℃ – 46℃.

Trên đây là tất cả những chi tiết về thông số và kích thước của những chiếc máy lạnh 1 ngựa, 1.5 ngựa và 2 ngựa. Hy vọng với những chia sẻ trên của điện lạnh sẽ giúp ích cho cách bạn trong việc chọn lựa kích thước máy lạnh phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

Nếu trong quá trình sử dụng máy lạnh (máy điều hòa) có bất kỳ trục trặc hay vấn đề nào, hãy liên hệ ngay với điện lạnh Trần Lê.

Đội ngũ kỹ thuật viên sửa chữa máy lạnh giá rẻ tại nhà sẽ tư vấn và đến tận nơi sửa chữa máy điều hòa cho bạn với chất lượng và giá tốt nhất thị trường.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *